214 bộ thủ Khang Hi

214 bộ thủ chữ Hán

Mỗi bộ có số thứ tự, tên Hán-Việt và các chữ trong chương trình mang bộ đó. Chữ ví dụ lấy từ 474 chữ đã xuất bản, nên một số bộ ít gặp chưa có ví dụ. Bấm một chữ để mở trang luyện thứ tự nét.

1 nét

2 nét

3 nét

4 nét

5 nét

6 nét

7 nét

8 nét

9 nét

10 nét

  • 馬mã

    Bộ 187

    mǎ · ngựa

    Dạng khác: 马

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 骨cốt

    Bộ 188

    gǔ · xương

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 高cao

    Bộ 189

    gāo · cao

    Dạng khác: 髙

    1 chữ trong chương trình

  • 髟bưu/tiêu

    Bộ 190

    biāo · tóc

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鬥đấu

    Bộ 191

    dòu · đấu

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鬯sưởng

    Bộ 192

    chàng · rượu tế

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鬲cách

    Bộ 193

    lì · đỉnh

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鬼quỷ

    Bộ 194

    guǐ · quỷ

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

11 nét

  • 魚ngư

    Bộ 195

    yú · cá

    Dạng khác: 鱼

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鳥điểu

    Bộ 196

    niǎo · chim

    Dạng khác: 鸟

    1 chữ trong chương trình

  • 鹵lỗ

    Bộ 197

    lǔ · muối

    Dạng khác: 卤

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鹿lộc

    Bộ 198

    lù · hươu

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 麥mạch

    Bộ 199

    mài · lúa mạch

    Dạng khác: 麦

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 麻ma

    Bộ 200

    má · gai

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

12 nét

  • 黃hoàng

    Bộ 201

    huáng · vàng

    Dạng khác: 黄

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 黍thử

    Bộ 202

    shǔ · kê

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 黹chỉ

    Bộ 204

    zhǐ · thêu

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

13 nét

  • 黽mãnh

    Bộ 205

    mǐn · ếch

    Dạng khác: 黾

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鼎đỉnh

    Bộ 206

    dǐng · vạc ba chân

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鼓cổ

    Bộ 207

    gǔ · trống

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 鼠thử

    Bộ 208

    shǔ · chuột

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

14 nét

  • 齊tề

    Bộ 210

    qí · đều

    Dạng khác: 斉 齐

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

15 nét

  • 齒xỉ

    Bộ 211

    chǐ · răng

    Dạng khác: 齿

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

16 nét

  • 龍long

    Bộ 212

    lóng · rồng

    Dạng khác: 龙

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

  • 龜quy

    Bộ 213

    guī · rùa

    Dạng khác: 龟

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

17 nét

  • 龠dược

    Bộ 214

    yuè · sáo

    Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.

Học chữ theo bộ trong app

NihaoMando gắn mỗi chữ với bộ thủ, nghĩa và thứ tự nét trong lộ trình.