一nhất
Bộ 1yī · một
- 七qī · bảy
- 三sān · ba
- 一yī · một
- 不bù · không (phủ định)
- 东dōng · phía đông
- 两liǎng · hai (đi với lượng từ)
- 丈zhàng · trượng (đơn vị dài); chồng
- 且qiě · vả lại, hơn nữa
11 chữ trong chương trình
214 bộ thủ Khang Hi
Mỗi bộ có số thứ tự, tên Hán-Việt và các chữ trong chương trình mang bộ đó. Chữ ví dụ lấy từ 474 chữ đã xuất bản, nên một số bộ ít gặp chưa có ví dụ. Bấm một chữ để mở trang luyện thứ tự nét.
yī · một
11 chữ trong chương trình
gǔn · nét sổ
3 chữ trong chương trình
zhǔ · chấm
1 chữ trong chương trình
piě · phẩy
Dạng khác: 乀
4 chữ trong chương trình
yǐ · ất
Dạng khác: 乚 乛
1 chữ trong chương trình
jué · móc
2 chữ trong chương trình
èr · hai
2 chữ trong chương trình
tóu · nắp
3 chữ trong chương trình
rén · người
Dạng khác: 亻
19 chữ trong chương trình
ér · nhân đi
1 chữ trong chương trình
rù · vào
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
bā · tám
Dạng khác: 丷
9 chữ trong chương trình
jiōng · vùng rộng
3 chữ trong chương trình
mì · phủ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
bīng · băng
7 chữ trong chương trình
jī · kỷ
1 chữ trong chương trình
kǎn · hộp mở
1 chữ trong chương trình
dāo · dao
Dạng khác: 刂
6 chữ trong chương trình
lì · sức
4 chữ trong chương trình
bāo · bao
1 chữ trong chương trình
bǐ · thìa
2 chữ trong chương trình
fāng · hộp
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
xǐ/xì · giấu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shí · mười
3 chữ trong chương trình
bǔ · bói
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
jié · ấn
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
hǎn · vách
3 chữ trong chương trình
sī · riêng
2 chữ trong chương trình
yòu · lại
5 chữ trong chương trình
kǒu · miệng
25 chữ trong chương trình
wéi · vây
4 chữ trong chương trình
tǔ · đất
6 chữ trong chương trình
shì · kẻ sĩ
1 chữ trong chương trình
zhǐ · đi
1 chữ trong chương trình
suī · đi chậm
1 chữ trong chương trình
xī · chiều
1 chữ trong chương trình
dà · lớn
4 chữ trong chương trình
nǚ · nữ
13 chữ trong chương trình
zǐ · con
4 chữ trong chương trình
mián · mái
10 chữ trong chương trình
cùn · tấc
1 chữ trong chương trình
xiǎo · nhỏ
4 chữ trong chương trình
wāng · què
Dạng khác: 尣
1 chữ trong chương trình
shī · xác
1 chữ trong chương trình
chè · mầm
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shān · núi
2 chữ trong chương trình
chuān · sông
Dạng khác: 川
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gōng · thợ
2 chữ trong chương trình
jǐ · mình
1 chữ trong chương trình
jīn · khăn
8 chữ trong chương trình
gān · khô
1 chữ trong chương trình
yāo · tơ ngắn
Dạng khác: 么
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yǎn · mái rộng
4 chữ trong chương trình
yǐn · bước dài
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gǒng · gồng
1 chữ trong chương trình
yì · bắn
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gōng · cung
2 chữ trong chương trình
jì · mõm
Dạng khác: 彑
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shān · lông dựng
2 chữ trong chương trình
chì · bước
3 chữ trong chương trình
xīn · tim
Dạng khác: 忄
11 chữ trong chương trình
gē · qua
3 chữ trong chương trình
hù · cửa một cánh
Dạng khác: 户 戸
3 chữ trong chương trình
shǒu · tay
Dạng khác: 扌 龵
20 chữ trong chương trình
zhī · cành
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
pū · gõ
Dạng khác: 攵
3 chữ trong chương trình
wén · văn
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
dǒu · đẩu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
jīn · rìu
3 chữ trong chương trình
fāng · vuông
2 chữ trong chương trình
wú · không
Dạng khác: 旡
1 chữ trong chương trình
rì · mặt trời
8 chữ trong chương trình
yuē · nói
1 chữ trong chương trình
yuè · mặt trăng
6 chữ trong chương trình
mù · cây
12 chữ trong chương trình
qiàn · thiếu
3 chữ trong chương trình
zhǐ · dừng
1 chữ trong chương trình
dǎi · chết
Dạng khác: 歺
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shū · vũ khí
1 chữ trong chương trình
wú · chớ
Dạng khác: 母
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
bǐ · so
1 chữ trong chương trình
máo · lông
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shì · họ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
qì · hơi nước
1 chữ trong chương trình
shuǐ · nước
Dạng khác: 氵 氺
15 chữ trong chương trình
huǒ · lửa
Dạng khác: 灬
8 chữ trong chương trình
zhǎo · móng
Dạng khác: 爫
2 chữ trong chương trình
fù · cha
2 chữ trong chương trình
yáo · quẻ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
qiáng · gỗ chẻ
Dạng khác: 丬
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
piàn · miếng
1 chữ trong chương trình
yá · răng nanh
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
niú · trâu
Dạng khác: 牜
2 chữ trong chương trình
quǎn · chó
Dạng khác: 犭
2 chữ trong chương trình
xuán · huyền
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yù · ngọc
Dạng khác: 王 玊
6 chữ trong chương trình
guā · dưa
1 chữ trong chương trình
wǎ · ngói
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gān · ngọt
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shēng · sống
1 chữ trong chương trình
yòng · dùng
2 chữ trong chương trình
tián · ruộng
2 chữ trong chương trình
pǐ · lụa cây
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
nè · bệnh
2 chữ trong chương trình
bō · bước chân
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
bái · trắng
3 chữ trong chương trình
pí · da
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
mǐn · bát
1 chữ trong chương trình
mù · mắt
5 chữ trong chương trình
máo · mâu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shǐ · tên
2 chữ trong chương trình
shí · đá
1 chữ trong chương trình
shì · thần
Dạng khác: 礻
3 chữ trong chương trình
róu · vết
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
hé · lúa
1 chữ trong chương trình
xué · hang
2 chữ trong chương trình
lì · đứng
2 chữ trong chương trình
zhú · tre
10 chữ trong chương trình
mǐ · gạo
2 chữ trong chương trình
mì · tơ
Dạng khác: 糹 纟
10 chữ trong chương trình
fǒu · hũ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
wǎng · lưới
Dạng khác: 罓
1 chữ trong chương trình
yáng · dê
1 chữ trong chương trình
yǔ · lông vũ
1 chữ trong chương trình
lǎo · già
Dạng khác: 耂
2 chữ trong chương trình
ér · và
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
lěi · cày
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
ěr · tai
2 chữ trong chương trình
yù · bút
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
ròu · thịt
5 chữ trong chương trình
chén · quan
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
zì · tự
1 chữ trong chương trình
zhì · đến
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
jiù · cối
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shé · lưỡi
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
chuǎn · trái
1 chữ trong chương trình
zhōu · thuyền
3 chữ trong chương trình
gèn · dừng lại
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
sè · sắc
1 chữ trong chương trình
cǎo · cỏ
Dạng khác: 艹
8 chữ trong chương trình
hū · hổ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
chóng · sâu
1 chữ trong chương trình
xuè · máu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
xíng · đi trong ô
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yī · áo
Dạng khác: 衤
5 chữ trong chương trình
yà · đậy
Dạng khác: 西 覀
2 chữ trong chương trình
jiàn · thấy
Dạng khác: 见
3 chữ trong chương trình
jiǎo · sừng
1 chữ trong chương trình
yán · lời
Dạng khác: 訁 讠
15 chữ trong chương trình
gǔ · thung lũng
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
dòu · đậu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shǐ · lợn
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
zhì · con lửng
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
bèi · vỏ
Dạng khác: 贝
2 chữ trong chương trình
chì · đỏ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
zǒu · chạy
2 chữ trong chương trình
zú · chân
4 chữ trong chương trình
shēn · thân
1 chữ trong chương trình
chē · xe
Dạng khác: 车
3 chữ trong chương trình
xīn · đắng
1 chữ trong chương trình
chén · sáng
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
chuò · bước đi
Dạng khác: 辶
10 chữ trong chương trình
yì · ấp
2 chữ trong chương trình
yǒu · rượu
2 chữ trong chương trình
biàn · phân biệt
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
lǐ · làng
1 chữ trong chương trình
jīn · kim
Dạng khác: 釒 钅
5 chữ trong chương trình
cháng · dài
Dạng khác: 镸 长
1 chữ trong chương trình
mén · cửa
Dạng khác: 门
2 chữ trong chương trình
fù · gò
Dạng khác: 阝
4 chữ trong chương trình
lì · tôi tớ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
zhuī · chim đuôi ngắn
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yǔ · mưa
1 chữ trong chương trình
qīng · xanh
Dạng khác: 青
1 chữ trong chương trình
fēi · sai
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
miàn · mặt
Dạng khác: 靣
1 chữ trong chương trình
gé · da thuộc
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
wéi · da đã thuộc
Dạng khác: 韦
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
jiǔ · hẹ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yīn · tiếng
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yè · trang
Dạng khác: 页
4 chữ trong chương trình
fēng · gió
Dạng khác: 风
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
fēi · bay
Dạng khác: 飞
1 chữ trong chương trình
shí · ăn
Dạng khác: 飠 饣
4 chữ trong chương trình
shǒu · đầu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
xiāng · thơm
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
mǎ · ngựa
Dạng khác: 马
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gǔ · xương
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gāo · cao
Dạng khác: 髙
1 chữ trong chương trình
biāo · tóc
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
dòu · đấu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
chàng · rượu tế
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
lì · đỉnh
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
guǐ · quỷ
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yú · cá
Dạng khác: 鱼
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
niǎo · chim
Dạng khác: 鸟
1 chữ trong chương trình
lǔ · muối
Dạng khác: 卤
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
lù · hươu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
mài · lúa mạch
Dạng khác: 麦
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
má · gai
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
huáng · vàng
Dạng khác: 黄
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shǔ · kê
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
hēi · đen
1 chữ trong chương trình
zhǐ · thêu
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
mǐn · ếch
Dạng khác: 黾
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
dǐng · vạc ba chân
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
gǔ · trống
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
shǔ · chuột
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
bí · mũi
1 chữ trong chương trình
qí · đều
Dạng khác: 斉 齐
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
chǐ · răng
Dạng khác: 齿
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
lóng · rồng
Dạng khác: 龙
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
guī · rùa
Dạng khác: 龟
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
yuè · sáo
Chưa có chữ ví dụ trong chương trình.
NihaoMando gắn mỗi chữ với bộ thủ, nghĩa và thứ tự nét trong lộ trình.